| Socket | FCLGA1851 |
| Dòng CPU | Intel Core Ultra (Series 2) |
| Số nhân / Luồng | 20 nhân / 20 luồng |
| P-core (Hiệu năng) | 8 (Tối đa 5.4 GHz, cơ bản 3.9 GHz) |
| E-core (Tiết kiệm) | 12 (Tối đa 4.6 GHz, cơ bản 3.3 GHz) |
| Bộ nhớ đệm L3 | 30 MB Intel Smart Cache |
| Tổng L2 Cache | 36 MB |
| Điện năng tiêu thụ | 125W (Cơ bản) - 250W (Tối đa) |
| Loại bộ nhớ | DDR5 (Hỗ trợ ECC, lên đến 6400 MT/s) |
| PCI Express | 5.0 và 4.0 (24 Lanes) |
| Nhân đồ họa tích hợp | Intel Graphics (4 Xe-cores, 2.0 GHz) |